xịt khử mùi tiếng anh là gì

2. Chimney Hood: Máy hút mùi áp tường. Đây là kiểu máy hút mùi được nhiều gia đình lựa chọn nhờ công suất hút lớn, độ ồn tương đối thấp kiểu dáng đẹp, hiện đại, động cơ tuabin hút mạnh mẽ giúp khử sạch các mùi khó chịu một cách nhanh trong. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "XỊT PHÒNG" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. XỊT PHÒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đặc biệt tiện lợi khi dùng trong ô tô giúp khử mùi ô tô hiệu quả tạo không gian thơm Dịch trong bối cảnh "Ở DẠNG XỊT MŨI" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "Ở DẠNG XỊT MŨI" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Vay Tiền Nhanh Cầm Đồ. What is ""lăn khử mùi"" in American English and how to say it?More "Sản phẩm chăm sóc cá nhân" Vocabulary in American EnglishExample sentencesAmerican EnglishHe wears deodorant to avoid bad body to say ""lăn khử mùi"" in American English and in 45 More Spanishel desodoranteBrazilian Portugueseo desodoranteHindiदुर्गन्ध दूर करनेवालाIcelandicsvitalyktareyirMexican Spanishel desodoranteEuropean Portugueseo desodorizanteOther interesting topics in American EnglishReady to learn American English?Language Drops is a fun, visual language learning app. Learn American English free more words like "deodorant" with the DropsDrops Courses HomeTiếng anhkhử mùi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Chúng ta có mùi thuốc xịt tóc, lăn nách và các chất khử mùi hôi. We stink of hairspray and underarm deodorant, and all kinds of stuff. QED Dù sao, nước hoa và các chất khử mùi không thể thay thế việc tắm rửa. Deodorants and perfumes cannot take the place of good bodily hygiene. jw2019 Việc cuối cùng là phải tìm mọi cách… khử mùi phòng của chúng ta. The rest of you find whatever you can to get rid of the scent in your cells. OpenSubtitles2018. v3 Chất khử mùi của anh nói với tôi đấy. Your deodorant told me that. OpenSubtitles2018. v3 Hoặc bất kỳ loại lăn khử mùi nào khác. Or any other kind of deodorant. OpenSubtitles2018. v3 Em xịt khử mùi rồi. I tried spraying. OpenSubtitles2018. v3 Một số chất khử mùi có dạng ống trắng, bạn có thể vặn lên . Some deodorants come in a white stick that you can twist up . EVBNews Bạn có thể sử dụng chất khử mùi dưới cánh tay của mình . You can also use deodorant under your arms . EVBNews Cái này, giúp khử mùi hả? And this… this gets the smell out? OpenSubtitles2018. v3 Tôi khử mùi ở mọi nơi, như Bảo Thy I had it everywhere, and now it’s gone. OpenSubtitles2018. v3 Muối kẽm được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, như chất khử mùi. The zinc salt is used in personal care products such as deodorants. WikiMatrix Lợi nhuận biên của xịt khử mùi cao phải không em? Air fresheners are high margin, right? OpenSubtitles2018. v3 Chất khử mùi của tôi? My deodorant? OpenSubtitles2018. v3 Lọ xịt khử mùi…. Deodorant shouldn’t… OpenSubtitles2018. v3 Bạn cũng có thể lựa chọn một chất khử mùi trong suốt thay vì có màu trắng . You can also choose a deodorant that s clear instead of white . EVBNews Rexona là thương hiệu chất khử mùi được thành lập tại Úc, trực thuộc tập đoàn Unilever. Rexona is a deodorant and antiperspirant brand created in Australia and manufactured by Unilever. WikiMatrix Trong nhiều năm đã làm cho quảng cáo của nhà vệ sinh khử mùi Harpic. For several years, she advertised the Harpic toilet bowl cleaner . WikiMatrix 1951 Xà phòng khử mùi đầu tiên được giới thiệu dưới tên 8×4. 1951 The first deodorizing soap is introduced under the name of 8×4. WikiMatrix ” Bọn tớ không bao giờ dùng chất khử mùi. ” ” We never use deodorant. “ OpenSubtitles2018. v3 Nhiều người sử dụng chất khử mùi này sau khi tắm xong trước khi mặc quần áo vào . Lots of people put this on after showering before they put their clothes on . EVBNews Chất khử mùi có một lượng cực lớn Propylene glycol. The deodorant has a high proportion of propylene glycol. OpenSubtitles2018. v3 Đằng sau ông, thịt cháy xì xèo – một làn khói dày đặc bay lên vào quạt khử mùi. Behind him, meat hisses — a thick river of smoke flies up into the exhaust fan . Literature Tôi có khả năng đặt biệt trong việc khử mùi mà. I have a special technique to kill odors . QED Mặt khác, chất khử mùi ống trắng còn có thể để lại nhiều vạch trắng trên trang phục của bạn . Otherwise, the white stick deodorants can leave white marks on your clothes . EVBNews About Author admin Ở phần trước, chúng ta đã được học về chất khử mùi deodorant và hành động khử mùi deodorize trong tiếng Anh, nên hôm nay Jes xin cung cấp cho bạn ứng dụng của nó chính là xịt khử mùi khá quen thuộc trong đời sống của chúng ta. Từ xịt khử mùi trong tiếng Anh là sự kết hợp của Bạn đang xem Xịt khử mùi tiếng anh là gì – 1 số ví dụ Tiếng Việt Tiếng Anh Từ loại Phiên âm Chất khử mùi Deodorant Danh từ noun dēˈōdərənt Sự xịt, phun chất lỏng Spray Danh từ noun sprā ⇒ Deodorant spray noun Xịt khử mùi Ví dụ Have you ever applied deodorant spray to your body? – Bạn có bao giờ dùng xịt khử mùi cho cơ thể của bạn chưa? Ngoài loại xịt khử mùi, chúng ta còn mở rộng thêm được những sản phẩm khác liên quan chẳng hạn Xịt khử mùi toàn thân deodorant body spray Thanh khử mùi deodorant stick Sáp khử mùi deodorant wax Đăng bởi Trường Tiểu học Thủ Lệ Chuyên mục Tiếng Anh Back to top button

xịt khử mùi tiếng anh là gì