xuất hành năm canh tý 2020 theo tuổi

NHỮNG NĂM KHÓ KHĂN NHẤT. Tuổi Canh Tý có những năm khó khăn nhứt là những năm bạn ở vào số tuổi 20, 25, 27 , 31 và 34 tuổi. Những năm này có hao tài hay bịnh hoạn. Nên tránh làm ăn lớn hoặc hùn hợp làm ăn, hoặc tính những việc có tính cách quyết định cho vận mạng của Ngày mai 6-1 phát hành giai phẩm Tuổi Trẻ Xuân Canh Tý 2020 TTO - Với 72 trang nội dung với bài vở hấp dẫn, phong phú, in màu trên giấy láng, trình bày trang nhã của giai phẩm Tuổi Trẻ Xuân Canh Tý 2020, bạn sẽ có thêm sắc xuân sâu lắng để đón Tết. TUỔI TRẺ Tuổi Trẻ Xuân Tuổi Trẻ Xuân Canh Tý 2020 Báo Xuân Báo Tuổi Trẻ Ngày 15 tháng Giêng. Ngày: Canh Thìn - Nạp Âm: Bạch lạp Kim kị tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất. 6. Ngày cầu tài (Khai niên cầu tài lộc đầu năm) Ngày mùng 5 tháng Giêng. Ngày: Canh Ngọ - Nạp Âm: Lộ bàng Thổ kị tuổi: Giáp Tý, Bính Tý. Ngày mùng 8 tháng Giêng. Ngày: Quý Dậu - Nạp Âm Vay Tiền Nhanh Cầm Đồ. Thuật xem tướng Trang chủ Ngày tốt Xem ngày xuất hành theo tuổi Xem ngày xuất hành theo tuổi Tháng 12/2020 tuổi Canh Tý xuất hành ngày nào tốt? Phần mềm Xem ngày giờ xuất hành tuổi Canh Tý tháng 12 năm 2020 những ngày tốt cho việc xuất hành tháng 12/2020 cho tuổi Canh Tý là các ngày thuộc Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, ... Vậy những ngày này là những ngày nào trong tháng 12, xin mời tra cứu trong bảng tra ngày giờ xuất hành tuổi Canh Tý trong tháng 12/2020 dưới đây để chọn được ngày tốt hợp tuổi Canh Tý nhất. Các kết quả xem ngày tốt xuất hành tuổi Canh Tý tháng 12/2020 Xem ngày xuất hành theo tuổi Thông tin của bạn Ngày sinh dương lịch 1960 Ngày sinh âm lịch 1960 năm Canh Tý Cung Song TửCung thứ 3 trong Hoàng Đạo Ngũ hành Mệnh Xem ngày xuất hành theo tuổi tốt trong tháng 12 năm 2020 Thứ tư 2 Tháng 12 Tức Ngày Kỷ Mão, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 18/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 2/12/2020 Thứ sáu 4 Tháng 12 Tức Ngày Tân Tỵ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 20/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 4/12/2020 Thứ hai 7 Tháng 12 Tức Ngày Giáp Thân, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 23/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 7/12/2020 Thứ tư 9 Tháng 12 Tức Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 25/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 9/12/2020 Thứ sáu 11 Tháng 12 Tức Ngày Mậu Tý, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 27/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 11/12/2020 Chủ nhật 13 Tháng 12 Tức Ngày Canh Dần, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 29/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 13/12/2020 Thứ năm 17 Tháng 12 Tức Ngày Giáp Ngọ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 4/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 17/12/2020 Chủ nhật 20 Tháng 12 Tức Ngày Đinh Dậu, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 7/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 20/12/2020 Thứ năm 24 Tháng 12 Tức Ngày Tân Sửu, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 11/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 24/12/2020 Thứ ba 29 Tháng 12 Tức Ngày Bính Ngọ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 16/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 29/12/2020 Thứ tư, ngày 2/12/2020 Ngày Kỷ Mão, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 18/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ sáu, ngày 4/12/2020 Ngày Tân Tỵ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 20/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 7/12/2020 Ngày Giáp Thân, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 23/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ tư, ngày 9/12/2020 Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 25/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 11/12/2020 Ngày Mậu Tý, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 27/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Chủ nhật, ngày 13/12/2020 Ngày Canh Dần, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 29/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ năm, ngày 17/12/2020 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 4/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Chủ nhật, ngày 20/12/2020 Ngày Đinh Dậu, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 7/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 24/12/2020 Ngày Tân Sửu, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 11/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 29/12/2020 Ngày Bính Ngọ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 16/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem ngày xuất hành theo tuổi xấu trong tháng 12 năm 2020 Thứ năm 3 Tháng 12 Tức Ngày Canh Thìn, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 19/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 3/12/2020 Thứ bảy 5 Tháng 12 Tức Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 21/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 5/12/2020 Chủ nhật 6 Tháng 12 Tức Ngày Quý Mùi, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 22/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 6/12/2020 Thứ ba 8 Tháng 12 Tức Ngày Ất Dậu, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 24/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 8/12/2020 Thứ năm 10 Tháng 12 Tức Ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 26/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 10/12/2020 Thứ bảy 12 Tháng 12 Tức Ngày Kỷ Sửu, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 28/10/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 12/12/2020 Thứ hai 14 Tháng 12 Tức Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 1/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 14/12/2020 Thứ tư 16 Tháng 12 Tức Ngày Quý Tỵ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 3/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 16/12/2020 Thứ sáu 18 Tháng 12 Tức Ngày Ất Mùi, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 5/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 18/12/2020 Thứ bảy 19 Tháng 12 Tức Ngày Bính Thân, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 6/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 19/12/2020 Thứ hai 21 Tháng 12 Tức Ngày Mậu Tuất, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 8/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 21/12/2020 Thứ tư 23 Tháng 12 Tức Ngày Canh Tý, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 10/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 23/12/2020 Thứ sáu 25 Tháng 12 Tức Ngày Nhâm Dần, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 12/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 25/12/2020 Thứ bảy 26 Tháng 12 Tức Ngày Quý Mão, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 13/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 26/12/2020 Thứ hai 28 Tháng 12 Tức Ngày Ất Tỵ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 15/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 28/12/2020 Thứ tư 30 Tháng 12 Tức Ngày Đinh Mùi, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 17/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 30/12/2020 Thứ năm 31 Tháng 12 Tức Ngày Mậu Thân, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 18/11/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 31/12/2020 Thứ năm, ngày 3/12/2020 Ngày Canh Thìn, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 19/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 5/12/2020 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 21/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Chủ nhật, ngày 6/12/2020 Ngày Quý Mùi, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 22/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 8/12/2020 Ngày Ất Dậu, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 24/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 10/12/2020 Ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 26/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 12/12/2020 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý 28/10/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 14/12/2020 Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 1/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ tư, ngày 16/12/2020 Ngày Quý Tỵ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 3/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 18/12/2020 Ngày Ất Mùi, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 5/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 19/12/2020 Ngày Bính Thân, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 6/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ hai, ngày 21/12/2020 Ngày Mậu Tuất, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 8/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 23/12/2020 Ngày Canh Tý, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 10/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ sáu, ngày 25/12/2020 Ngày Nhâm Dần, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 12/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ bảy, ngày 26/12/2020 Ngày Quý Mão, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 13/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 28/12/2020 Ngày Ất Tỵ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 15/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 30/12/2020 Ngày Đinh Mùi, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 17/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ năm, ngày 31/12/2020 Ngày Mậu Thân, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý 18/11/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Contents[MỤC LỤC]Tháng 12/2020 tuổi Canh Tý xuất hành ngày nào tốt? Các kết quả xem ngày tốt xuất hành tuổi Canh Tý tháng 12/2020Thông tin liên quan ngày xuất hành tuổi Canh Tý Biết thêm Xem ngày xuất hành tại các tháng khác của tuổi 1960 Phần mềm được tra cứu nhiều nhất Tử vi Tử vi 2023 Lấy lá số tử vi Xem tuổi hợp nhau Xem tuổi kết hôn Xem tuổi vợ chồng Xem tuổi sinh con Xem tuổi làm nhà Xem tuổi làm ăn Tra hạn tuổi tam tai Lá số quỷ cốc Xem tuổi mở hàng Ngày tốt Xem ngày tốt xấu theo tuổi Xem ngày khai trương hợp tuổi Xem ngày xuất hành theo tuổi xem ngày cưới theo tuổi Xem ngày tốt mua xe theo tuổi Xem ngày động thổ theo tuổi Xem ngày làm nhà theo tuổi Xem ngày tốt đổ trần theo tuổi Xem ngày nhập trạch về nhà mới Xem ngày tốt mua nhà Xem ngày hoàng đạo Hôm nay là ngày gì? Xem ngày ký hợp đồng Xem ngày nhận chức Xem ngày an táng Đổi ngày âm dương Bói số Xem bói số điện thoại Xem bói số CMT Nhân dân Xem bói biển số xe hợp tuổi Xem bói bài hàng ngày 52 lá Xem bói bài thời vận 32 lá Gieo Quẻ Hỏi Việc Xem bói bài tình yêu Xem bói kiều tình yêu Bói tình yêu theo ngày sinh Xem bói tình yêu theo tên Phong thủy Xem tuổi bạn thuộc mệnh gì? Màu hợp mệnh Kim Màu hợp mệnh Mộc Màu hợp mệnh Thủy Màu hợp mệnh Hỏa Màu hợp mệnh Thổ Xem tướng Xem tướng số qua hoa tay Tử vi năm 2023 Xem tử vi tuổi Tý Xem tử vi tuổi Sửu Xem tử vi tuổi Dần Xem tử vi tuổi Mão Xem tử vi tuổi Thìn Xem tử vi tuổi Tỵ Xem tử vi tuổi Ngọ Xem tử vi tuổi Mùi Xem tử vi tuổi Thân Xem tử vi tuổi Dậu Xem tử vi tuổi Tuất Xem tử vi tuổi Hợi Bài viết sau sẽ luận giải nam nữ sinh năm Canh Tý 2020 mệnh gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào một cách đầy đủ và chính xác nhất. Từ những thông tin đó, chúng tôi mong muốn có thể hỗ trợ bạn trong mọi việc. Sau đó là tìm cách kết hợp, vận dụng sao cho thật hài hòa, phù hợp vào cuộc sống để đem lại nhiều may mắn. Hướng dẫn xem mệnh theo năm sinh Chọn năm sinh để xem mệnh theo tuổi Âm lịch Năm sinh Thông tin tử vi gia chủ nam, nữ tuổi Canh Tý 2020 Thông tin Tuổi gia chủ Năm sinh Canh Tý 2020 Mệnh Thổ Cung Nam Đoài; Nữ Cấn Thiên mệnh Nam Kim; Nữ Kim Tử vi nam sinh năm 2020 Canh TýSau đây là kết quả nam, nữ sinh năm 2020 là tuổi con gì, vận mệnh cuộc đời thế nào? Cũng như hợp hay khắc với tuổi nào? Để từ đó có sự chọn lựa phù hợp với mệnh nhằm mang lại may mắn thuận lợi cho bản thân. Dưới đây là thông tin cụ thểCon số, màu sắc hợp nam tuổi 2020 Canh TýNên chọn các màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy là màu tương sinh với nam tuổi Canh Tý hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim là màu cùng hành với tuổi. Không nên chọn các màu như màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc màu tương khắc với tuổi nam của số hợp với nam tuổi Canh Tý là các số 6, 8, 2, 5, 7, tránh các số tương khắc với tuổi gia chủ là tốt hợp gia chủ là nam sinh năm 2020 Gia chủ nam cung Đoài thuộc hướng Tây tứ trạch nên sẽ có các hướng tốt xấu dưới đây Hướng tốt nên chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính Hướng Sinh khí Tây Bắc - Hướng Thiên y Tây Nam - Hướng Diên niên Đông Bắc - Hướng Phục vị Tây - là các hướng xấu nên tránh khi chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính Hướng Tuyệt mệnh Đông, Hướng Ngũ quỷ Nam, Hướng Lục sát Đông Nam, Hướng Hoạ hại Bắc, là các hướng xấu nên hợp nên chọn làm ăn chung, kết hôn với nam tuổi Canh Tý sinh năm 2020Các tuổi hợp nên kết hôn làm năn với nam tuổi Canh Tý bao gồm các tuổi Canh Tý 2020, Nhâm Tý 2032, Mậu Thân 2028, Quý Mão 2023, Đinh Dậu 2017, Tân Hợi 2031, Kỷ Dậu 2029, Nhâm Dần tuổi kỵ, khắc không nên chọn làm ăn buôn bán, kết hôn với nam tuổi Canh Tý Đinh Mùi 2027, Canh Tuất 2030, Bính Ngọ 2026, Giáp Thìn 2024, Tân Sửu 2021, Bính Thân 2016, Ất Mùi vi nữ sinh năm 2020 Canh TýMàu sắc hợp, số hợp nữ tuổi 2020 Canh TýNữ tuổi Canh Tý nên chọn các màu tương sinh với tuổi như màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi hoặc chọn các màu cùng hành với tuổi như màu màu nâu, vàng, cam. Ngoài ra, không nên chọn các màu tương khắc với tuổi như các màu màu xanh biển sẫm, màu ra nên chọn các số may mắn cho nữ tuổi Canh Tý như 2, 9, 5, 8. Cần tránh chọn các số khác, hủy hoại may mắn với tuổi bạn như 3, nhà, hướng tốt với nữ tuổi Canh Tý 2020 Gia chủ là nữ thuộc cung Cấn theo quẻ trạch sẽ thuộc hướng Tây tứ trạch. Hướng Tây tứ trạch sẽ hợp khắc với những hướng tốt xấu như sau Hướng tốt làm nhà, mở cửa chính hợp tuổi nữ sinh 2020 là Hướng Sinh khí Tây Nam - Hướng Thiên y Tây Bắc - Hướng Diên niên Tây - Hướng Phục vị Đông Bắc - là các hướng xấu kỵ nên tránh khi gia chủ là nữ chọn làm hướng nhà, hướng cổng, của chính Hướng Tuyệt mệnh Đông Nam, Hướng Ngũ quỷ Bắc, Hướng Lục sát Đông, Hướng Hoạ hại Nam, là các hướng xấu nên sách tuổi hợp làm ăn, kết hôn với nữ tuổi Canh Tý 2020Nữ tuổi Canh Tý 2020 nên chọn các tuổi sau để kết hôn hay làm ăn Ất Tỵ 2025, Tân Sửu 2021, Canh Tý 2020, Nhâm Dần 2022, Bính Thân 2016, Nhâm Thìn 2012, Kỷ Sửu 2009, Đinh Hợi 2007. Những tuổi trên là những tuổi hợp nhất với nữ sinh năm tuổi xấu kỵ nữ tuổi Canh Tý tránh không nên chọn kết hôn làm ăn bao gồm Canh Tý Giáp Thìn 2024, Mậu Tuất 2018, Ất Mùi 2015, Quý Mão 2023, Đinh Dậu 2017, Giáp Ngọ 2014, Bính Tuất 2006, Ất Dậu 2005. Nếu chọn thì gia chủ sẽ gặp nhiều khó khăn, làm ăn khó phất, vợ chồng khó mệnh theo năm sinh gia chủ các tuổi khácSinh năm 2002 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 2000 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 2022 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 1989 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoTrên đây là tất cả thông tin chi tiết, nêu rõ các vấn đề quan trọng khi xem mệnh theo năm sinh Canh Tý 2020 chính xác nhất. Qua đó, bạn có thể phát triển mọi việc tốt hơn không chỉ trong tình cảm gia đình mà là mọi mặt cuộc sống. CANH TÝ - 61 TUỔISinh từ 28/01/1960 đến 14/02/1961 MẠNG THỔ gặp năm THỔ là cùng hành thắng lợiVẬN NIÊN Dương nồi ngạn Dê về suối Tốt,THIÊN CAN CANH gặp CANH là cùng can tốtĐỊA CHI TÝ gặp năm TÝ là tương xung xấu>> Đã có Tử Vi năm 2021A. TÍNH CHẤT CHUNG NAM NỮ TUỔI CANH TÝ SINH NĂM 1960"Canh Tý phần số cuộc đờiCan chi thuận hợp, cửa nhà dễ nênHiền lành nhưng thiếu chí bềnCông danh, gia đạo gập ghềnh đổi thayTiền vận không được gặp mayTha phương lại được điều hay điều lànhTrung vận sự nghiệp đã thànhChớ nên vọng động, lợi danh tăng dầnHậu vận Thiên lộc để dànhLàm thêm việc Thiện, tuổi già nhàn anMậu Tuất Sao Hạn bất toànThủ thường an phận, mọi đàng đều nên."Canh Tý với Nạp Âm hành Thổ do Can Canh Kim ghép với Chi Tý Thủy, Kim sinh nhập Thủy = Can sinh Chi, Nạp Âm và Can lại tương hợp Ngũ Hành thuộc lứa tuổi có căn bản vững chắc, khả năng hơn người, nhiều may mắn, ít gặp trở ngại trên đường đời từ Tiền Vận đến Hậu Vận. Dù trong năm xung tháng hạn có gặp khó khăn trở ngại cũng dễ dàng gặp được Quý Nhân giúp đỡ để vượt qua. Nếu ngày sinh có hàng Can Nhâm, Quý, sinh giờ Sửu, Mùi lại được hưởng thêm Phúc Đức lớn của Dòng Canh với tam hợp Thân Tý Thìn được hưởng vòng Lộc Tồn chính vị thêm Tam Hóa Liên Châu Hóa Khoa, Hóa Lộc, Hóa Quyền đi liền nhau, nếu các Sao Thái Dương, Thái Âm, Vũ Khúc đóng tại Mệnh Thân, nếu Lá Số Tử Vi đóng tại Tam Giác Thân Tý Thìn được thêm vòng Thái Tuế + Cục Thổ hay Cục Thủy thêm Vòng Tràng Sinh thường là mẫu người rất dễ thành công thường giữ Vai Trò Lãnh Đạo, nặng lòng với Quê Hương đất nước, có tình nghĩa với đồng bào, bà con dòng họ, có tinh thần trách nhiệm cao không riêng với bản thân, mà còn đối với Cộng Đồng, Tập Thể. Canh Tý cứng rắn, sắc sảo, đa mưu túc trí, thông minh hơn người trong bất cứ lãnh vực nào, lúc còn trẻ cũng vượt trội bạn cùng trang lứa. Tuổi Canh Tý với bản tính độc lập, thích cô đơn. Với bộ Sao Đào Hồng Hỉ ngộ Kình Đà, Tử Phù, Kiếp Sát - nếu rơi vào Mệnh, THÂN, Phối Phu hay Thê nên một số người về mặt Tình Cảm và Đời sống chung dễ có vấn đề khi Tiểu Vận đi vào Năm Xung Tháng tuổi cho thấy Canh Tý hợp với tuổi, giờ, ngày, tháng, năm Giáp Thìn, Bính Thìn, Canh Thìn, Bính Thân, Mậu Thân, Nhâm Thân, Mậu Tý, Giáp Tý, hành Hỏa, hành Thổ và hành Kim. Kị với tuổi, giờ, ngày, tháng, năm Bính Ngọ, Nhâm Ngọ và các tuổi mạng Mộc, Thủy mang hàng Can Bính, Sắc quần áo, giày dép, xe cộ Hợp với các màu Hồng, Đỏ, Vàng, Nâu. Kị các màu Xanh; nếu dùng màu xanh, nên xen kẽ Đỏ, Hồng hay Trắng, Ngà để giảm bớt sự khắc tiết tuổi Canh Tý mệnh gì? hợp màu gì? hợp con số nào? hợp hướng nào? nên kết hợp hôn nhân, làm ăn với những tuổi nào? Xem tại Sinh năm 1960 mệnh gì?B. TỬ VI NAM MẠNG TUỔI CANH TÝ NĂM 2020I. Tổng Quan Tử Vi 2020 Trên Các Phương Diện1. Công việc, giao tiếpTiểu Vận nằm trong Tam Giác Tuế Phá + Năm Tuổi gặp Hạn Kế Đô với những ai sinh vào đầu năm có Mệnh THÂN nằm trong Tam Giác Tiểu Vận cũng nên lưu ý đến Chức Vụ Khôi + Triệt, Phục Binh; Việt + Tang và thận trọng trong giao tiếp ở các tháng 2, 6, 8 âl, nên mềm mỏng và tránh tranh luận và phản ứng mạnh Phá Hư, dù có nhiều bất đồng và không vừa ý. Tốt cho những ai có Mệnh, THÂN nằm trong Tam Giác Thân Tý Thìn được ảnh hưởng tốt của 2 Vòng Thái Tuế và Lộc Tồn - nên dù có gặp rủi ro do Hạn Kế Đô - độ số Sức khỏeHạn Kế Đô + Tử Phù, Trực Phù, Bệnh Phù với Thiếu Dương, Thiếu Âm gặp Phục Binh, Phá Toái, Phi Liêm, Kiếp Sát cũng nên lưu ý nhiều đến Tim Mạch, Mắt - nên đi kiểm tra, với những ai đã có mầm bệnh mỗi khi có dấu hiệu bất Di chuyểnCẩn thận khi Di chuyển xa Mã + Tang, Phục Binh hội Mã Tang lưu; nên lưu ý xe cộ, vật nhọn, tránh nhảy cao, trượt băng, nhất là trong các tháng 1, 3, 5, 8, 12 âl.4. Tình Cảm Gia ĐạoBầu Trời Tình Cảm tuy nắng đẹp - rất thuận lợi cho các bạn còn độc thân - nhưng dễ có Cơn Giông bất chợt ở tháng “2,8 âl” Kế Đô với Đào Hồng Hỉ ngộ Kình Đà + Tang, Cô Quả dễ có bất hòa - không nên phiêu lưu, nếu đang êm Tài vậnTài Lộc vượng vào đầu Thu. Nên làm nhiều việc Thiện - đó cũng là 1 cách giải Hạn Kế Đô + năm Tuổi về rủi ro và tật bệnh, nếu có, theo kinh nghiệm của Cổ Nhân của đi thay người, mà còn là cách Đầu Tư về Phúc Đức cho Con Cháu sau thêm Tử vi tuổi Canh Tý năm 2021 - Nam Mạng 1960Tử vi tuổi Canh Tý năm 2021 - Nữ Mạng 1960II. Vận Mệnh Tử vi Nam Mạng Tuổi Canh Tý Năm 20201. Sao hạn năm Canh Tý 2020Sao Kế Đô thuộc Kim sinh xuất với Thổ Mệnh và cùng hành với Can Canh Kim; sinh nhập với Chi Tý Thủy tốt và xấu cùng tăng cao ở đầu và giữa năm, cần lưu ý nhiều ở cuối năm. Kế Đô tuy không độc nhiều như đối với Nữ mạng nhưng phần Hung ở Năm Tuổi cũng chủ về ưu sầu tai ương, rầy rà Quan Sự, hao tài tốn của, thị phi khẩu thiệt, rủi ro và tật bệnh cũng dễ đến bất thần, nhất là trong 2 tháng Kị của Kế Đô 3, 9 âl và 2 tháng Kị hàng năm của Tuổi 6, 8 âl. Hạn Địa Võng thì nên hạn chế đầu tư lớn, cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói, tránh đi xa vào ngày tuất, giờ tuấtHóa giải Cúng sao vào lúc 9 giờ tối, ngày 18 âm lịch hàng tháng. Sắm lễ hương hoa trà quả, thắp 20 ngọn đèn, quay về hướng Tây khấn lễ Địa Cung Thần Vỹ Kế Đô tinh Phong Thủy tuổi Canh Tý 1960 – nam mạng"Quẻ Tốn có 4 hướng tốt Bắc Sinh Khí Tài Lộc, Nam Thiên Y sức khoẻ, Đông Diên Niên tuổi Thọ và Đông Nam Phục Vị giao dịch. Bốn hướng còn lại xấu, xấu nhất là Đông Bắc tuyệt mệnh.- Bàn làm việc ngồi nhìn về Bắc hay Nam, Đông, Đông Giường ngủ đầu Nam chân Bắc hay đầu Tây, chân Đông tùy theo Vị Trí của phòng ngủ."III. Tử Vi Nam Mạng Tuổi Canh Tý Năm 2020 Theo Tháng Âm Lịch"Tháng 1 Vui xuân được quyền hành chức vụ cao trong công 2 Cuộc sống đầy tiền tài và hạnh phúc vợ con vui 3 Chớ tranh chấp cãi vã mà đem lại thiệt hại cho bản 4 Hành thiện tác phước, đời sống thật thanh 5 Đời sống tự lập nhưng nhiều tốn kém và mệt 6 Một phút sân si đổi rừng phúc 7 Lời hay ý đẹp, tạo lập được nhà cửa thật ổn 8 Gia đình hạnh phúc vui vẻ, đắc tiền tài hữu phúc 9 Bạn tốt giúp đỡ trên công ăn việc làm, được nhiều 10 Vì lo âu mà sức khoẻ suy yếu, cần đi bác sỹ để chữa 11 Bao nhiêu tranh chấp bấy nhiêu hao hụt về tiền 12 Số đào hoa, ong bướm không chống đỡ nổi."Xem thêmTử vi trọn đời tuổi Canh Tý 1960 - Nam mạngTử vi hàng tuần tuổi TýC. TỬ VI NỮ MẠNG TUỔI CANH TÝ NĂM 2020I. Tổng Quan Tử Vi 2020 Trên Các Phương Diện1. Công việc, giao tiếpHạn Thái Dương với Tiểu Vận được 2 Vòng Thái Tuế và Lộc Tồn rất lợi cho Quý Bạn có Mệnh THÂN đóng tại Tam Giác Thân Tý Thìn sinh vào đầu năm. Tuy nhiên Tiểu Vận với Thái Tuế + Bệnh Phù và Thanh Long, Khôi Việt + Triệt, Tướng Ấn + Tuần gặp thêm Phục Binh, Tang Môn, Phi Liêm cũng nên lưu ý trong Công Việc ở các tháng kị nhất là ở vị trí Trưởng và Giao Tiếp dễ gặp Tiểu Nhân quấy phá, đố kị và ganh ghét, nên mềm mỏng trong đối thoại, không nên phản ứng mạnh Phá Hư, dù có nhiều bất đồng và không vừa ý. Với Quý Bạn sinh vào cuối năm nên nhớ vẫn còn Hạn La Hầu Sức khỏeHạn Thái Dương + Bệnh Phù với Tử Phù, Trực Phù, Kình Đà gặp Thiếu Dương, Âm dễ có vấn đề về Tim Mạch, Mắt và Khí Huyết; nhất là những ai đã có mầm bệnh. Tuy nhiên Thổ Vượng trong Tuổi cũng dễ có vấn đề Tiêu Hóa nên đi kiểm tra nếu thấy có dấu hiệu bất Di chuyểnThận trọng khi Di Chuyển xa Năm Tuổi với Mã + Tang, Khôi + Triệt nên lưu ý xe cộ, vật nhọn, tránh nhảy cao, trượt băng; cẩn thận khi hoạt động bên cạnh các Dàn Máy nguy hiểm trong các tháng Tình Cảm Gia ĐạoBầu Trời Tình Cảm nắng đẹp - tuy có thuận lợi cho 1 số Quý Bạn còn độc thân - nhưng cũng dễ có bóng Mây bất chợt Đào Hồng Hỉ + Kình Đà, Cô Quả. Nên lưu ý mặt Tình Cảm ở các “tháng 2, 8 âl”, không nên phiêu lưu, nếu đang êm Tài vậnTài Lộc vượng vào đầu Thu. Nên làm nhiều việc Thiện, đó không những là cách Giải Hạn rủi ro và tật bệnh của Cổ Nhân của đi thay người mà còn là cách Đầu Tư về Phúc Đức cho Con Cháu sau Vận Mệnh Tử vi Nữ Mạng Tuổi Canh Tý Năm 20201. Sao hạn năm Canh Tý 2020Sao Thái Dương thuộc Hỏa sinh nhập với Thổ Mệnh, khắc nhập với Can Canh Kim và khắc xuất với Chi Tý Thủy tốt nhiều ở cuối năm. Thái Dương là Hạn lành chủ về Danh Lợi Công Danh thăng tiến, Tài Lộc dồi dào, Gia Đạo vui vẻ bình an, nhiều Hỉ Tín, tuy nhiên bất lợi cho những ai đã có vấn đề về Mắt, Tim Mạch và Khí Huyết. Hạn Địa Võng thì nên hạn chế đầu tư lớn, cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói, tránh đi xa vào ngày tuất, giờ tuấtHóa giải Cúng sao vào lúc 9 giờ tối, ngày 27 âm lịch hàng tháng. Sắm lễ hương hoa trà quả, thắp 12 ngọn đèn, quay về hướng Đông khấn lễ Nhật cung Thái Dương Thiên tử tinh Phong Thủy tuổi Canh Tý 1960 – nữ mạng"Quẻ Khôn có 4 hướng tốt Đông Bắc Sinh Khí Tài Lộc, Tây Bắc Diên Niên tuổi Thọ, Tây Thiên Y sức khỏe và Tây Nam Phục Vị giao dịch. Bốn hướng còn lại xấu, xấu nhất là hướng Bắc tuyệt mệnh. - Bàn làm việc ngồi nhìn về Đông Bắc, Tây Bắc, Tây và Tây Giường ngủ đầu Đông Bắc, chân Tây Nam hay đầu Đông, chân Tây tùy theo Vị Trí của Phòng Ngủ."III. Tử Vi Nữ Mạng Tuổi Canh Tý Năm 2020 Theo Tháng Âm Lịch"Tháng 1 Đầu năm hưởng tiền bạc phúc lộc, gia đình hạnh phúc Tháng 2 Xứng đáng mẹ hiền cao quý và thu nhập tiền tài cao Tháng 3 Chư phước tính đem lại cuộc sống thật an nhàn Tháng 4 Phúc đức cao đầy tiền tài mỹ mãn và đời sống hạnh phúc Tháng 5 Tổn hao tiền tài, chớ khuếch trương buôn bán Tháng 6 Con cháu học hành thành công, quý bà sức kkoẻ 7 Nhiều ý kiến tốt trong việc kinh doanh thương mại Tháng 8 Lo cưới hỏi cho con cháu mà gia đình tổn hao tiền Tháng 9 Tin vui về người thân ở xa đem lại tiền 10 Mọi công việc làm đều được thành công vẻ vang Tháng 11 Chớ tranh chấp mà hao tiền và buồn 12 Bản tánh tích vui chơi, bạn bè mến thương quý trọng."Xem thêmTử vi trọn đời tuổi Canh Tý 1960 - Nữ mạngTử vi người tuổi Tý

xuất hành năm canh tý 2020 theo tuổi