xin lỗi bằng nhiều thứ tiếng
Hôm nay Coolmate sẽ giúp các chàng trai bỏ túi cách xin lỗi người yêu qua tin nhắn siêu hiệu quả khiến nàng phải mủi lòng ngay thôi, cùng đọc hết bài viết này nhé! Cách xin lỗi người yêu qua tin nhắn siêu hiệu quả khiến nàng phải mủi lòng ngay. 1.
Cách xin lỗi tiếng Trung thông dụng nhất trong khẩu ngữ đó là "对不起" /duì bù qǐ/. Một cách xin lỗi khác là "抱歉" /bào qiàn/ cách xin lỗi này có phần trang trọng hơn, trong lòng có điều không phải với người khác nên xin lỗi. Một cách xin lỗi nữa cũng rất thông
Chia sẻ thực tế này, Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Kim Ngân cho biết, do từng làm Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội nên bà biết rất rõ chuyện có nhiều thứ trưởng về hưu là có hội ra đời, rồi xin nhà, xin xe, xin ngân sách, thậm chí xin cả biên chế. Chủ
Vay Tiền Nhanh Cầm Đồ. Nguồn Dictionary Trong tất cả chúng ta sẽ luôn có những lúc gặp phải những lỗi sai và những lần vô ý, tuy nhiên, biết cách nói xin lỗi sẽ giúp chúng ta sửa chữa được những lỗi lầm của mình. Hãy ghi nhớ những câu nói thể hiện sự xin lỗi bằng tiếng Anh này để ứng dụng trong giao tiếp thật nhé! Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới Nhận ngay Voucher 1. Lời xin lỗi thân mật My bad Lỗi của mình phổ biến với lứa tuổi teen Whoops! Ối chà! cách nói thoải mái giữa bạn bè thân thiết Oops, sorry Ôi mình xin lỗi nói thoải mái giữa bạn bè thân thiết hoặc hàm ý mỉa mai Oops, I did it again Ôi, mình sai rồi! 2. Lời xin lỗi trang trọng I beg your pardon madam, I didn't see you were waiting to be served Tôi xin lỗi bà, tôi đã không nhìn thấy bà đang chờ được phục vụ. I'm awfully sorry but those tickets are sold out now Tôi thành thật xin lỗi nhưng những vé đó đã được bán hết rồi. I must apologise for my children's rude behaviour Tôi phải xin lỗi về hành vi vô lễ của các con tôi. Pardon me! văn nói Thứ lỗi cho tôi! I must apologize Tôi phải xin lỗi Please forgive me Xin tha lỗi cho tôi I hope that you can forgive me Tôi hy vọng bạn sẽ tha lỗi cho tôi Xin lỗi trang trọng thể hiện con người có văn hóa Nguồn wikihow I'm awfully/ terribly sorry Tôi thực sự xin lỗi I cannot express how sorry I am Tôi không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận như thế nào It something was inexcusable Điều đó đúng là không thể tha thứ được There is no excuse for my behavior. Tôi không có lời bào chữa nào cho hành vi của mình I would like to express my regret Tôi muốn nhấn mạnh sự hối tiếc của mình I apologize wholeheartedly/ unreservedly Tôi toàn tâm toàn ý muốn xin lỗi Sincerely apologies Lời xin lỗi chân thành Please accept my/ our sincere apologies Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi/ chúng tôi Please accept my/ our humblest apologies Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi bé nhỏ của tôi/ chúng tôi 3. Lời xin lỗi có lý do I'm sorry I'm late but my alarm clock didn't go off this morning Tôi xin lỗi đã đến trễ vì đồng hồ báo thức của tôi không hoạt động vào buổi sáng này. I'm so sorry there's nothing here you can eat, I didn't realise you were a vegetarian Xin lỗi vì không có gì bạn có thể ăn được. Tôi không biết là bạn là người ăn chay. I’m so sorry I didn’t come to your party yesterday Tôi rất xin lỗi đã không đến dự bữa tiệc của anh tối qua được. I can’t believe I forgot the tickets. I’m terribly sorry! Không thể tin được là tôi quên mất mang theo vé. Tôi vô cùng xin lỗi. I just broke a glass, how careless of me! I’ll buy you a new one Tôi vừa làm vỡ ly thủy tinh của anh. Thật là thiếu cẩn thận. Tôi sẽ mua đền bạn một cái mới. Xin lỗi người khác cũng là một cách an ủi Nguồn wikihow 4. Lời xin lỗi khi cảm thông hoặc an ủi người khác I'm sorry to hear you've not been feeling well. Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe. I heard you failed your driving test. I'm really sorry but I'm sure you'll pass next time Tôi nghe nói bạn đã trượt kỳ thi lái xe. Tôi chia buồn nhưng tôi chắc bạn sẽ đậu vào lần sau. I am/was really sorry to hear about your father's death Tôi rất tiếc về việc cha bạn mất I want to tell you how sorry I am that your grandmother is ill Thật tiếc khi bà ngoại của bạn bị ốm. Trên đây là những câu nói giúp bạn xin lỗi người khác bằng tiếng Anh, Edu2Review hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn những vốn từ vựng cùng những mẫu câu hữu ích. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh! Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH".Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới Nhận ngay Voucher Trà Trần Tổng hợp Nguồn Aroma, Ms Hoa TOEIC [Edu2Review] - Tự Chọn Nơi Học Tốt Nhất Cho Bạn
“Xin lỗi” trong tiếng Anh thì chắc hẳn người học nào cũng biết các cách đơn giản như “Sorry”, “I’m sorry”… nhưng bên cạnh đó còn nhiều cách khác trong các tình huống cụ thể ta nên sử dụng thay vì cứ mãi cố định một câu “sorry”. Đôi lúc, việc xin lỗi đúng cách, lịch sự sẽ khiến cho cuộc trò chuyện được thoải mái hơn, tạo tiền đề cho các chủ đề về sau, và đặc biệt giúp bạn có được cái nhìn tốt từ đối phương, cụ thể là những người nước ngoài, người bản xứ. Hãy cùng Elight “giải mã” các kiểu “xin lỗi” trong tiếng Anh một cách hiệu quả nhất nhé! Bước 1 Hãy đảm bảo bạn đã xem kỹ video Hãy đảm bảo là bạn đã xem video trên nhé, vì dưới đây là phần tổng hợp kiến thức, nhiều chữ lắm, nếu không kiên trì thì cơn buồn ngủ sẽ kéo đến mà bạn chưa kịp học được gì đâu đấy! Bước 2 Tổng hợp kiến thức Trong bất kỳ lời xin lỗi nào, bạn cũng cần phải thể hiện thêm vào đó là “body language”- ngôn ngữ cơ thể, thái độ hối lỗi, hối tiếc và biểu cảm để khiến những lời xin lỗi đó trở nên chân thật và lịch thiệp hơn. Dưới đây sẽ là một số cách để nói “xin lỗi” trong tiếng Anh mà Elight đã tổng hợp lại cho các bạn Whoops. Sorry – Ôi, xin lỗi. Thường cách này sẽ áp dụng trong các tình huống như làm đổ đồ, hành động không đúng lên người khác, … Bạn cần thể hiện sự thành cẩn, lúng túng và nhanh tay sửa sai bằng cách giúp người đó nhé! I’m sorry – Tôi xin lỗi. Cách cơ bản rồi nên chắc không cần nói gì nhiều nữa nhỉ? I’m very sorry – Tôi rất xin lỗi. Câu này có thêm từ “very” mang nghĩa “rất” sẽ giúp nhấn mạnh lời xin lỗi cũng như sự hối lỗi của mình, và các bạn nhớ nên nhấn trọng âm vào từ “very” để câu có sự chân thật hơn nhé! I’m terribly sorry – Tôi vô cùng xin lỗi. Trong các tình huống thực sự nghiêm trọng, mức độ của lỗi bạn gây ra khá nghiêm trọng, và bạn cần sự tha thứ từ người đó, hãy dùng câu này và nhớ nhấn mạnh từ “terribly” để thể hiện sự hối lỗi của mình. Sorry. I didn’t mean to do that. – Xin lỗi, tôi không có cố ý làm như vậy. / Xin lỗi tôi không có ý làm vậy. Khi bạn làm việc gì đó sai, và bạn muốn là không phải do bạn cố tình, hoặc đó chỉ là sơ suất của bạn, thì hãy sử dụng ngay câu này nhé. I apologize – Tôi xin lỗi. Câu này có cùng ý nghĩa với “I’m sorry” nhưng thường được dùng trong các tình huống trang trọng hơn nhé, bạn có thể thay đổi 2 cách cho nhau trong những tình huống bình thường It’s my fault – Đó là lỗi của tôi. Hãy nhận lỗi nếu như đó thực sự là lỗi của bạn. Điều này khiến bạn trở nên thật thà hơn trong mắt đối phương. My bad – Lỗi của tôi/ Là do tôi. Please forgive me – Làm ơn hãy tha lỗi/ tha thứ cho tôi. Câu này có hơi mang nghĩa nài nỉ một chút, thường tình huống phải khá nghiêm trọng và thái độ của đối phương có vẻ khá bực tức vì hành động của bạn, hãy dùng câu này nhé I owe you an apology – Tôi nợ bạn một lời xin lỗi. My fault, bro. – Lỗi của tôi, người anh em/ Lỗi của tôi, ông ạ. Hãy dùng câu này với những người khá thân thiết với mình thôi nhé, đừng dùng với sếp hay thầy cô giáo nhé Sorry for keeping you waiting. -Xin lỗi vì để bạn phải đợi Khi bạn đến trễ hoặc ai đó phải đợi bạn, đây là sự lựa chọn tốt nhất cho một lời xin lỗi. Sorry to bother you – Xin lỗi vì đã làm phiền bạn. I’m sorry to disturb you – Xin lỗi vì đã quấy rầy bạn I’m sorry I’m late. – Xin lỗi, tôi tới muộn We would like to apologize for the delay. I’m sorry to interrupt you. Khi tranh luận, bạn muốn ngắt lời ai đó, hãy dùng câu này để lịch thiệp nhất nhé. Vậy các cách để chấp nhận lời xin lỗi là gì? That’s all right – Được thôi/ không vấn đề gì cả, I forgive you – Tôi tha lỗi cho bạn. Don’t worry about it. – Đừng lo lắng về điều đó. Forget it – Quên nó đi. No problem – Không vấn đề gì. Never mind. It doesn’t really matter. – Đừng bận tâm. Không vấn đề gì đâu. No big deal – Không vấn đề gì to tát cả. It’s all good – Vẫn ổn cả mà. It’s not your fault. – Đó không phải là lỗi của bạn. Please don’t blame yourself. – Đừng tự trách mình. No worries. – Đừng lo lắng. Think nothing of it. – Đừng nghĩ gì về điều đó nữa. Bước 3 Tổng kết Chỉ với không quá ba phút, các bạn đã bỏ túi cho mình được khá nhiều cách nói xin lỗi cũng như cách để chấp nhận những lời xin lỗi đó rồi đúng không nào? Mong rằng các bạn sẽ cảm thấy bài học bổ ích, giúp ích cho các bạn, hãy theo dõi các bài học tiếp theo cùng Elight nhé! Chúc các bạn có buổi học vui vẻ và sớm “master” tiếng Anh nhé! Tin tứcTênTổng hợp các cách “xin lỗi” lịch thiệp nhất trong tiếng AnhMô tảXin lỗi trong tiếng Anh là chủ đề phổ biến với người học, sử dụng nhiều trong tình huống giao tiếp. Bài viết là tổng hợp các cách xin lỗi lịch thiệp nhất!Tác giảHanezkay Nhà phát hànhElight Learning English Logo phát hành
Bạn muốn tìm hiểu về mẫu câu xin lỗi trong tiếng Trung? Bạn muốn biết câu nói tha thứ tiếng Trung thì nói như thế nào? Hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung cơ bản tình huống xin lỗi và tha thứ nhé! 1. Mẫu câu cơ bản Mẫu câu xin lỗi 1. 真的很抱歉。这是我的错。 Zhēn de hěn bàoqiàn. Zhè shì wǒ de cuò. Thật sự xin lỗi. Đây là lỗi của tôi. 2. 非常抱歉,我来晚了。 Fēicháng bàoqiàn, wǒ lái wǎnle. Thật sự xin lỗi, tôi đến muộn rồi. 3. 给您添这么多麻烦,真过意不去。 Gěi nín tiān zhème duō máfan, zhēn guòyìbùqù. Mang lại cho bạn nhiều rắc rối như vậy, thật là ngại quá. 4. 如果有什么做得不周, 还请您原谅。 Rúguǒ yǒu shénme zuò dé bù zhōu hái qǐng nín yuánliàng. Nếu như có việc gì không phải, mong anh/ chị bỏ quá cho. 5. 我为刚才说的话向您抱歉。 Wǒ wèi gāngcái shuō dehuà xiàng nín bàoqiàn. Tôi xin lỗi anh/chị vì đã nói những lời không phải lúc nãy. Mẫu câu tha thứ 1. 没关系 / 不用客气 / 没事儿。 Méiguānxì/ bùyòng kèqì/ méishìr. Không sao/ Không cần khách sáo/ Không có gì. 2. 别想多了,这不是你的错。 Bié xiǎng duōle, zhè bùshì nǐ de cuò. Đừng nghĩ nhiều nữa. Đây không phải là lỗi của cậu. 3. 这是意外的,你不要放在心上。 Zhè shì yìwài de, nǐ bùyào fàng zàixīn shàng. Đây là chuyện ngoài ý muốn, cậu đừng để ý nữa. 2. Từ vựng 1. 抱歉 bàoqiàn Xin lỗi 2. 对不起 duìbùqǐ Xin lỗi 3. 不好意思 bù hǎoyìsi Thật ngại quá 4. 过意不去 guòyìbùqù Ngại/ có lỗi 5. 错 cuò Sai 6. 添麻烦 tiān máfan Gây thêm phiền phức 7. 意外 yìwài Ngoài ý muốn 8. 原谅 yuánliàng Tha thứ 9. 不周 bù zhōu Không chu đáo 10. 来晚 lái wǎn Đến muộn 11. 约 yuē Hẹn 12. 等 děng Đợi 13. 在意 zàiyì Để ý 14. 放在心上 fàng zàixīn shàng Để trong lòng 15. 忘 wàng Quên 16. 严重 yánzhòng Nghiêm trọng 3. Ngữ pháp 1. 给…..添麻烦。 Gěi….. tiān máfan. Thêm rắc rối cho …. Ví dụ 不好意思,给你添麻烦了。 Bù hǎoyìsi, gěi nǐ tiān máfanle. Ngại quá, gây thêm phiền phức cho anh rồi. 2. 如果…….,就…. Rúguǒ…..jiù Nếu ……thì….. Ví dụ 如果我有哪里不周,请大家原谅。 Rúguǒ wǒ yǒu nǎlǐ bù zhōu, qǐng dàjiā yuánliàng. Nếu tôi có chỗ nào chưa chu đáo, xin mọi người lượng thứ cho. 3. 别…… 了 Bié……le Đừng … Ví dụ 别想多了,这不是你的错。 Bié xiǎng duōle, zhè bùshì nǐ de cuò. Đừng nghĩ nhiều nữa. Đây không phải là lỗi của cậu. 4. Hội thoại Hội thoại 1 小明: 对不起。让你久等了。 Duìbuqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le. Xin lỗi, để cậu phải chờ lâu. 小王: 我们约好了8点。你怎么8点半才来? Wǒ men yuē hǎo bādiǎn, nǐ zěn me bā diǎn bàn cáilái? Chúng ta đã hẹn là 8 giờ. Sao 8 rưỡi cậu mới tới? 小明: 真抱歉, 我来晚了。半路上我的自行车坏了。 Zhēn bào qiàn, wǒ lái wǎnle. Bàn lù shang wǒ de zì xíng chē huàile. Xin lỗi, tớ tới muộn. Tại xe đạp của tớ hỏng giữa đường. 小王: 修好了吗? Xiūhǎole ma? Thế đã sửa được chưa? 小明: 修好了。 Xiū hǎole. Sửa xong rồi. 小王: 我想你可能不来了。 Wǒ xiǎng nǐkě néng bùláile. Tớ tưởng cậu không đến cơ? 小明 说好的, 我怎么能不来呢? Shuō hǎo de, wǒ zěn me néng bùlái ne? Mình hẹn nhau rồi, làm sao tớ có thể không đến chứ? 小王: 我们快进电影院去吧。 Wǒmen kuà ijìn diàn yǐng yuàn qùba. Chúng mình vào rạp đi. 小明: 好。 Hǎo. Ừ. Hội thoại 2 小红: 还你词典,用的时间太长了,请原谅! Huán nǐ cí diǎn, yòng de shí jiān tài cháng le, qǐng yuán liàng! Trả cậu cuốn từ điển, tớ dùng lâu quá rồi, mong cậu thứ lỗi. 小兰: 没关系, 你用吧。 Méi guānxi, nǐ yòng ba. Không có gì, cậu cứ dùng đi. 小红: 谢谢,不用了。星期日我买到一本新小说。 Xièxie, búyòngle. Xīng qīrì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎo shuō. Cảm ơn cậu, tớ không dùng nữa. Chủ nhật tớ mua một cuốn tiểu thuyết mới. 小兰: 英文的还是中文的? Yīng wén de háishi Zhōng wén de? Viết bằng tiếng Anh hay tiếng Trung thế? 小红: 英文的。很有意思。 Yīng wén de. Hěn yǒuyìsi. Viết bằng tiếng Anh, hay lắm. 小兰: 我能看懂吗? Wǒ néng kàn dǒng ma? Tớ đọc có hiểu được không? 小红: 你英文学得不错,我想能看懂。 Nǐ yīng wén xué de búcuò, wǒ xiǎng néng kàn dǒng. Tiếng Anh của cậu cũng không tệ, tớ nghĩ là có thể cậu sẽ hiểu. 小兰: 那借我看看,行吗? Nà jiè wǒ kàn kan, xíng ma? Vậy cho tớ mượn xem thử, được không? 小红: 当然可以。 Dāng rán kěyǐ. Tất nhiên là được rồi. Hội thoại 3 小王: 这件事是我不好,真是太过意不去了,有空请你吃饭。 Zhè jiàn shì shì wǒ bù hǎo, zhēnshi tài guòyìbùqùle, yǒu kòng qǐng nǐ chīfàn. Việc này là tớ sai, thật ngại quá, khi nào rảnh tớ sẽ mời cậu ăn cơm. 小明: 看你说的哪儿有什么严重啊,我早就忘了。 Kàn nǐ shuō de nǎr yǒu shén me yánzhòng a, wǒ zǎo jiù wàngle. Xem cậu nói kìa, làm gì nghiêm trọng như vậy, tớ quên lâu rồi. Qua bài học tiếng Trung cơ bản tình huống xin lỗi và tha thứ, bạn đã nắm được các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xin lỗi và tha thứ chưa? Hãy dành thời gian xem kỹ bài viết này để học tiến bộ hơn nhé! Xem thêm TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ
xin lỗi bằng nhiều thứ tiếng